onomatopoeia
/,ɔnoumætou'etik/ phổ biến #40616
Nghĩa thường dùng
từ mô phỏng âm thanh
danh từ
“The word 'buzz' is an onomatopoeia.”Từ 'buzz' là một từ mô phỏng âm thanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
onomatopoeia
/,ɔnoumætou'etik/
danh từ
- sự cấu tạo từ tượng thanh
- từ tượng thanh
- sự dùng từ tượng thanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. using words that imitate the sound they denote