Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onomatopoeia

/,ɔnoumætou'etik/ phổ biến #40616

Nghĩa thường dùng

từ mô phỏng âm thanh danh từ

“The word 'buzz' is an onomatopoeia.”Từ 'buzz' là một từ mô phỏng âm thanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onomatopoeia

/,ɔnoumætou'etik/

danh từ

  • sự cấu tạo từ tượng thanh
  • từ tượng thanh
  • sự dùng từ tượng thanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. using words that imitate the sound they denote

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...