Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onomatopoeic

/,ɔnoumætəpou'etik/ phổ biến #41870
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onomatopoeic

/,ɔnoumætəpou'etik/

tính từ

  • tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or characterized by onomatopoeia

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...