onset
/'ɔnset/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7094
Nghĩa thường dùng
sự bắt đầu (thường của điều tiêu cực)
danh từ
“The onset of winter slowed construction work considerably.”Sự khởi đầu của mùa đông đã làm chậm công việc xây dựng đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
onset
/'ɔnset/
danh từ
- sự tấn công, sự công kích
- lúc bắt đầu
- at the first onset: ngay từ lúc bắt đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the beginning or early stages