onshore systems
Nghĩa thường dùng
hệ thống trên bờ (hệ thống đặt trên đất liền, thường dùng trong ngành dầu khí, năng lượng gió ngoài khơi, v.v.)
cụm từ
“Onshore systems may use a reservoir to store the extracted gas.”Các hệ thống trên bờ có thể sử dụng một hồ chứa để lưu trữ khí khai thác.
Trái nghĩa
offshore systems
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hệ thống trên bờ (hệ thống đặt trên đất liền, thường dùng trong ngành dầu khí, năng lượng gió ngoài khơi, v.v.)
- onshore systems may use a reservoir: các hệ thống trên bờ có thể sử dụng một hồ chứa