Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onshore systems

Nghĩa thường dùng

hệ thống trên bờ (hệ thống đặt trên đất liền, thường dùng trong ngành dầu khí, năng lượng gió ngoài khơi, v.v.) cụm từ

“Onshore systems may use a reservoir to store the extracted gas.”Các hệ thống trên bờ có thể sử dụng một hồ chứa để lưu trữ khí khai thác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hệ thống trên bờ (hệ thống đặt trên đất liền, thường dùng trong ngành dầu khí, năng lượng gió ngoài khơi, v.v.)
    • onshore systems may use a reservoir: các hệ thống trên bờ có thể sử dụng một hồ chứa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...