Từ điển Anh–Việt

112.115 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onslaught

/'ɔnslɔ:t/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11133

Nghĩa thường dùng

cuộc tấn công mạnh mẽ danh từ

“The onslaught of the storm caused widespread damage.”Cuộc tấn công của cơn bão đã gây ra thiệt hại lớn.

Biến thể từ onslaughts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onslaught

/'ɔnslɔ:t/

danh từ

  • sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden and severe onset of trouble

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...