onslaught
/'ɔnslɔ:t/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11133
Nghĩa thường dùng
cuộc tấn công mạnh mẽ
danh từ
“The onslaught of the storm caused widespread damage.”Cuộc tấn công của cơn bão đã gây ra thiệt hại lớn.
Biến thể từ
onslaughts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
onslaught
/'ɔnslɔ:t/
danh từ
- sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a sudden and severe onset of trouble