Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open – closed

/ˈoʊpən/ – /kloʊzd/

Nghĩa thường dùng

mở – đóng tính từ

“The door is open, but the window is closed.”Cửa thì mở, nhưng cửa sổ thì đóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...