Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open a can of worms

/ˈəʊpən ə kæn əv wɜːmz/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy vấn đề phức tạp, gây thêm rắc rối không lường trước thành ngữ

“Bringing up the salary issue really opened a can of worms.”Đề cập đến vấn đề lương thực sự khơi ra vô số rắc rối phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...