Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open a new chapter

/ˈoʊpən ə nuː ˈtʃæptər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một giai đoạn hoặc thời kỳ mới trong cuộc sống cụm từ

“After moving to a new city, she felt like she was opening a new chapter.”Sau khi chuyển đến một thành phố mới, cô ấy cảm thấy như đang bắt đầu một chương mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...