Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open a new door

/ˈoʊpən ə nu dɔr/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những cơ hội mới cụm từ

“This job will open a new door for her career.”Công việc này sẽ mở ra những cơ hội mới cho sự nghiệp của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...