Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open an attachment

Nghĩa thường dùng

mở tệp đính kèm verb+article

“Never click on a link or open an attachment in an email if you do not know the person who sent it.”Không bao giờ nhấp vào liên kết hoặc mở tệp đính kèm trong email nếu bạn không biết người gửi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...