Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open communication

Nghĩa thường dùng

giao tiếp cởi mở cụm từ

“Open communication is vital for healthy family relationships.”Giao tiếp cởi mở là rất quan trọng cho mối quan hệ gia đình lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...