Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open dialogue

/ˈoʊ.pən ˈdaɪ.ə.ɡl/

Nghĩa thường dùng

đối thoại cởi mở cụm từ

“We need open dialogue to solve this issue.”Chúng ta cần đối thoại cởi mở để giải quyết vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...