Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open doors to

Nghĩa thường dùng

mở ra cơ hội cho cụm từ

“New agreements open doors to student exchanges.”Các thỏa thuận mới mở ra cơ hội cho trao đổi học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...