Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open enrollment

/ˈoʊ.pən ɪnˈroʊl.mənt/

Nghĩa thường dùng

kỳ đăng ký mở (thời điểm được thay đổi gói bảo hiểm) danh từ

“Open enrollment starts November 1st each year.”Kỳ đăng ký mở bắt đầu vào ngày 1 tháng 11 hàng năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...