open fire
Nghĩa thường dùng
nổ súng
cụm từ
“They saw him and opened fire but he was able to escape.”Họ nhìn thấy ông ấy và nổ súng nhưng ông vẫn chạy thoát.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They saw him and opened fire but he was able to escape.”Họ nhìn thấy ông ấy và nổ súng nhưng ông vẫn chạy thoát.
Đang tải...