Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open new doors

/ˈoʊpən nuː dɔrz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những cơ hội mới cụm từ

“Networking can open new doors for your career.”Kết nối có thể mở ra những cơ hội mới cho sự nghiệp của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...