Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open the door

/ˈoʊpən ðə dɔr/

Nghĩa thường dùng

mở ra những cơ hội mới cụm từ

“This experience will open the door to new possibilities.”Kinh nghiệm này sẽ mở ra những khả năng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...