Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open up a dialogue

/ˈoʊpən ʌp ə ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc trò chuyện hoặc thảo luận cụm từ

“We need to open up a dialogue about this issue.”Chúng ta cần bắt đầu một cuộc thảo luận về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...