Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open up new opportunities

/ˈoʊpən ʌp nu ˌɑpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cơ hội cho những trải nghiệm mới cụm từ

“Studying abroad can open up new opportunities for students.”Du học có thể tạo ra cơ hội mới cho sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...