Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

open-and-shut

/'oupənənd'ʃʌt/

tính từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rõ rành rành, dễ giải quyết, dễ quyết định
    • an open-and-shut case: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) một trường hợp rõ rành rành, dễ giải quyết
Định nghĩa tiếng Anh

s. so obvious as to be easily solved or decided

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...