open-faced
/'oupn'feist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
open-faced
/'oupn'feist/
tính từ
- có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...