open-handed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
open-handed
/'oupn'hændid/
tính từ
- rộng rãi, hào phóng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Generous; liberal; munificent.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Generous; liberal; munificent.
Đang tải...