Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open-handed

/'oupn'hændid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

open-handed

/'oupn'hændid/

tính từ

  • rộng rãi, hào phóng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Generous; liberal; munificent.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...