open-hearted surgery
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
open-hearted surgery
//
* danh từ- phẫu thuật tim mở ngỏ; mổ tim trong khi máu được tuần hoàn
Từ điển Anh–Việt
111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...