Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open-label

/ˈoʊpən ˈleɪbəl/

Nghĩa thường dùng

nhãn mở (cả bệnh nhân và bác sĩ đều biết thuốc) tính từ

“The open-label extension followed the trial.”Giai đoạn nhãn mở tiếp nối sau thử nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...