open-label
/ˈoʊpən ˈleɪbəl/
Nghĩa thường dùng
nhãn mở (cả bệnh nhân và bác sĩ đều biết thuốc)
tính từ
“The open-label extension followed the trial.”Giai đoạn nhãn mở tiếp nối sau thử nghiệm.