open-mindedness
/'oupn'maindidnis/
Nghĩa thường dùng
tính cởi mở, dễ tiếp thu
danh từ
“Open-mindedness helps in learning.”Tính cởi mở giúp trong việc học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
open-mindedness
/'oupn'maindidnis/
danh từ
- tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến
- sự sẵn sàng tiếp thu cái mới