Từ điển Anh–Việt

112.379 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open-mindedness

/'oupn'maindidnis/

Nghĩa thường dùng

tính cởi mở, dễ tiếp thu danh từ

“Open-mindedness helps in learning.”Tính cởi mở giúp trong việc học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

open-mindedness

/'oupn'maindidnis/

danh từ

  • tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến
  • sự sẵn sàng tiếp thu cái mới
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...