Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open-source

/ˈoʊ.pən sɔːrs/

Nghĩa thường dùng

mã nguồn mở (phần mềm có thể xem, sửa và phân phối mã nguồn tự do) tính từ

“Open-source frameworks speed up development while reducing licensing costs.”Các framework mã nguồn mở đẩy nhanh phát triển và giảm chi phí bản quyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • mã nguồn mở (phần mềm có thể xem, sửa và phân phối mã nguồn tự do)

ví dụ

Open-source frameworks speed up development while reducing licensing costs. — Các framework mã nguồn mở đẩy nhanh phát triển và giảm chi phí bản quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...