open a can of worms
Đang hiển thị mục gốc open a can of worms cho “opening a can of worms”.
Nghĩa thường dùng
“Bringing up the salary issue really opened a can of worms.”Đề cập đến vấn đề lương thực sự khơi ra vô số rắc rối phức tạp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc open a can of worms cho “opening a can of worms”.
“Bringing up the salary issue really opened a can of worms.”Đề cập đến vấn đề lương thực sự khơi ra vô số rắc rối phức tạp.
Đang tải...