Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opening ceremony

/ˈoʊ.pən.ɪŋ ˈser.ə.moʊ.ni/

Nghĩa thường dùng

lễ khai mạc danh từ

“The opening ceremony features a welcome address.”Lễ khai mạc có phần phát biểu chào mừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...