Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

openly accuse

Nghĩa thường dùng

công khai buộc tội adv+verb

“The journalist openly accused the company of hiding important information.”Nhà báo đã công khai buộc tội công ty che giấu thông tin quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...