Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

openly share

/ʃɛr/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ một cách cởi mở cụm từ

“They openly share their experiences with others.”Họ chia sẻ cởi mở những trải nghiệm của mình với người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...