Từ điển Anh–Việt

109,046 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #7321

openness

/'oupnnis/

danh từ

  • sự mở, tình trạng mở
  • sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai
  • sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật
  • tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến
Định nghĩa tiếng Anh

n. without obstructions to passage or view\nn. characterized by an attitude of ready accessibility (especially about one's actions or purposes); without concealment; not secretive

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...