Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opera house

/ˈɒprə haʊs/

Nghĩa thường dùng

nhà hát lớn (biểu diễn opera) cụm từ

“The Hanoi Opera House is a landmark of French colonial architecture.”Nhà hát Lớn Hà Nội là công trình tiêu biểu của kiến trúc thời Pháp thuộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...