Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opera singer

/ˈɒprə ˌsɪŋə/

Nghĩa thường dùng

ca sĩ opera (nhạc kịch) danh từ

“An opera singer must have a very powerful voice.”Một ca sĩ opera phải có giọng hát rất khỏe và vang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...