Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Operate around the clock

Nghĩa thường dùng

Vận hành 24h cụm từ

“Critical infrastructure such as hospitals must operate around the clock to provide continuous care to patients in need.”Cơ sở hạ tầng quan trọng như bệnh viện phải vận hành 24h để cung cấp dịch vụ chăm sóc liên tục cho bệnh nhân cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...