Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operate on

/ˈɒpəreɪt ɒn/

Nghĩa thường dùng

phẫu thuật (cho ai) động từ

“Doctors had to operate on her leg after the accident.”Các bác sĩ phải phẫu thuật chân cho cô ấy sau tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...