Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operate the press

Nghĩa thường dùng

vận hành máy ép cụm từ

“The training module to be completed before an employee can operate the press.”Mô-đun đào tạo phải hoàn thành trước khi một nhân viên có thể vận hành máy ép.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • vận hành máy ép
    • operate the machinery: vận hành máy móc
    • operate the equipment: vận hành thiết bị
  • thao tác với máy ép
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...