Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operating costs

Nghĩa thường dùng

chi phí vận hành danh từ

“Lower long-term operating costs.”Giảm chi phí vận hành dài hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...