Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Operating income

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Operating income

//

  • (Econ) Thu nhập kinh doanh.+ Là thu nhập phát sinh từ hoạt động kinh doanh bình thường của một doanh nghiệp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...