Operating profit
/ˈɒpəreɪtɪŋ ˈprɒfɪt/
Nghĩa thường dùng
Lợi nhuận mà một công ty kiếm được từ hoạt động kinh doanh bình thường.
cụm từ
“The operating profit increased significantly this quarter.”Lợi nhuận hoạt động đã tăng đáng kể trong quý này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Operating profit
//
- (Econ) Lợi nhuận kinh doanh.+ Là khoản lợi nhuận mà doanh nghiệp sẽ kiếm được nếu không có nguồn lực nào dành cho việc mở rộng doanh nghiệp trong tương lai.