Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Operating profit

/ˈɒpəreɪtɪŋ ˈprɒfɪt/

Nghĩa thường dùng

Lợi nhuận mà một công ty kiếm được từ hoạt động kinh doanh bình thường. cụm từ

“The operating profit increased significantly this quarter.”Lợi nhuận hoạt động đã tăng đáng kể trong quý này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Operating profit

//

  • (Econ) Lợi nhuận kinh doanh.+ Là khoản lợi nhuận mà doanh nghiệp sẽ kiếm được nếu không có nguồn lực nào dành cho việc mở rộng doanh nghiệp trong tương lai.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...