Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operating room

/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌruːm/

Nghĩa thường dùng

Phòng phẫu thuật cụm từ

“The doctor works in the operating room every day.”Bác sĩ làm việc trong phòng phẫu thuật mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...