operating room
/ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋ ˌruːm/
Nghĩa thường dùng
Phòng phẫu thuật
cụm từ
“The doctor works in the operating room every day.”Bác sĩ làm việc trong phòng phẫu thuật mỗi ngày.