Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operating system

/ˈɒp.ə.reɪ.tɪŋ ˈsɪs.təm/

Nghĩa thường dùng

hệ điều hành danh từ

“Windows is a popular operating system.”Windows là một hệ điều hành phổ biến.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...