Từ điển Anh–Việt

112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

operatingroom /ˈɒp.ər.eɪ.tɪŋˌruːm/

n.phr

  • Phòng phẫu thuật

ví dụ

The doctor works in the operating room every day. — Bác sĩ làm việc trong phòng phẫu thuật mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...