Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operationalize

/ˌɒp.ɚˈeɪ.ʃən.əl.aɪz/

Nghĩa thường dùng

vận hành hóa, đưa vào thực tiễn (chiến lược, khái niệm) động từ

“The team operationalized the new quality framework.”Nhóm đã đưa khung chất lượng mới vào thực tiễn vận hành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • vận hành hóa, đưa vào thực tiễn (chiến lược, khái niệm)

ví dụ

The team operationalized the new quality framework. — Nhóm đã đưa khung chất lượng mới vào thực tiễn vận hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...