operationalize
Nghĩa thường dùng
“The team operationalized the new quality framework.”Nhóm đã đưa khung chất lượng mới vào thực tiễn vận hành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- vận hành hóa, đưa vào thực tiễn (chiến lược, khái niệm)
ví dụ
The team operationalized the new quality framework. — Nhóm đã đưa khung chất lượng mới vào thực tiễn vận hành.