Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opisthodome

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opisthodome

//

* danh từ
  • (sử học) hậu cung (Hy lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A back chamber; especially, that part of the naos, or cella, farthest from the main entrance, sometimes having an entrance of its own, and often used as a treasury.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...