Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oppidan

/'ɔpidən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oppidan

/'ɔpidən/

danh từ

  • học sinh ngoại trú (trường I-tơn)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) dân thành phố
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to a town. n. An inhabitant of a town. n. A student of Eton College, England, who is not a King's scholar, and who boards in a private family.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...