Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oppilation

/,ɔpi'leiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oppilation

/,ɔpi'leiʃn/

danh từ

  • (y học) sự làm tắc, sự làm bí
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of filling or crowding together; a stopping by redundant matter; obstruction, particularly in the lower intestines.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...