Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opportunity gap

/ˌɒpəˈtjuːnɪti ɡæp/

Nghĩa thường dùng

khoảng cách cơ hội cụm từ

“The opportunity gap affects many students from low-income families.”Khoảng cách cơ hội ảnh hưởng đến nhiều học sinh từ gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...