opposability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opposability
/ə,pouzə'biliti/
danh từ
- tính có thể chống đối, tính có thể phản đối
- tính có thể đặt đối diện, tính có thể đối lập
Định nghĩa tiếng Anh
n. The condition or quality of being opposable.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The condition or quality of being opposable.
Đang tải...