opposable
/ə'pouzəbl/ phổ biến #34171
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opposable
/ə'pouzəbl/
tính từ
- có thể chống đối, có thể phản đối
- có thể đặt đối diện (một vật khác), có thể đối lập
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being placed opposite to something