Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opposed to

/əˈpəʊzd tə/

Nghĩa thường dùng

phản đối, không tán thành (trang trọng) cụm từ

“She is opposed to eating a heavy meal late at night.”Cô ấy phản đối việc ăn một bữa nặng bụng vào đêm khuya.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...